bảo hộ

  1. đgt. (H. bảo: giữ gìn; hộ: che chở) Giúp đỡ che chở: Bảo hộ ngoại kiều Chế độ bảo hộ chế độ thực dân cai trị với một chính quyền bản xứ nhìn: Thực dân Pháp đặt chế độ bảo hộnước ta trong gần một thế kỉ Màu bảo hộ Màu sắc của một số động vật giống màu sắc của cây cỏ hay đất cát chỗ động vật ở, khiến các giống khác không trông thấy: Nhờ màu bảo hộ, một số loài bò sát có thể tự vệ Thuế quan bảo hộ Thuế đánh khá cao vào hàng hoá ngoại quốc nhập khẩu, nhằm bảo vệ sản phẩm trong nước: Phải thuế quan bảo hộ đối với những sản phẩm các nhà máy ta sản xuất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảo hộ"

bảo hộ
Chính phủ áp dụng thuế quan bảo hộ để hỗ trợ các nhà sản xuất trong nước.